Biến thế
Chọn điện áp vào, điện áp ra và công suất yêu cầu.
Nhóm thiết bị nguồn cho nhu cầu chuyển đổi hoặc ổn định điện áp. Công suất và chế độ sử dụng cần được đối chiếu với loại tải và điều kiện nguồn điện thực tế.

Phù hợp nhu cầu cấp nguồn cho thiết bị có yêu cầu điện áp cụ thể. Khả năng cung ứng được xác nhận theo cấu hình của yêu cầu mua hàng.
Chọn điện áp vào, điện áp ra và công suất yêu cầu.
Chọn dải điện áp làm việc và công suất theo tải.
Đối chiếu đầu nối, cách đấu và vị trí lắp.
| Nội dung | Điểm cần đối chiếu |
|---|---|
| Điện áp vào/ra | Ghi rõ điện áp nguồn hiện có và điện áp cần dùng. |
| Công suất tải | Tính đến chế độ hoạt động và dòng khởi động nếu có. |
| Pha điện | Xác định nhu cầu theo hệ thống điện của thiết bị. |
| Môi trường | Thông gió, vị trí đặt và không gian bảo trì. |
Gửi tên hàng hoặc mã hàng, thông số, số lượng, đơn vị tính và địa điểm nhận.
Kiểm tra điện áp, tải, kích thước, kiểu lắp và các yêu cầu tương thích.
Đối chiếu từng dòng hàng, giá, phí giao nhận và điều kiện thanh toán.
Kiểm đếm hàng theo danh sách, kiểm tra ngoại quan và chứng từ đi kèm.
Liên hệ kèm thông tin đơn hàng nếu cần kiểm tra sai khác hoặc bảo hành.
Chuẩn bị mã hàng, thông số và số lượng để đối chiếu từng mặt hàng.